| trợ | đt. Giúp-đỡ: ám-trợ, bang-trợ, bảo-trợ, cứu-trợ, hỗ-trợ, nội-trợ, phù-trợ, tá-trợ, tư-trợ, tương-trợ, viện-trợ; trợ Trụ vi ngược (giúp vua Trụ mà làm điều dữ). |
| trợ | chiến đt. Đánh tiếp, giúp một bên để đánh một bên khác: Gởi binh-lực trợ chiến. // (R) Tiếp tay người nào để cự với người khác bằng lời nói, bằng văn-chương trên báo, v.v... |
| trợ | Giúp đỡ: trợ bút o trợ cấp o trợ chiến o trợ công o trợ động từ o trợ giáo o trợ giúp o trợ lí o trợ lực o trợ sản o trợ tá o trợ thời o trợ thủ o trợ từ o bảo trợ o bổ trợ o cứu trợ o hỗ trợ o nội trợ o phù trợ o phụ trợ o tán trợ o tề gia nội trợ o tư trợ o tương trợ o viện trợ o yểm trợ. |
| trợ | dt Trợ giáo nói tắt (cũ): Ông trợ ở nhà chú tôi. |
| trợ | đt. Giúp: Trợ một tay. |
| trợ | Giúp: Phù trợ. Tư trợ. Nội trợ. ám trợ. |
| Nàng làm việc như một người nội trợ đảm đang , hầu hạ Chương như một đứa thị tì ngoan ngoãn. |
| Tuy ít tuổi , Liên tỏ ra một người nội trợ đảm đang , cần mẫn hiếm có. |
| Rồi ông Phán khuyên Huy hãy tạm nghỉ học , ở đây dạy các anh để chờ kỳ thi trợ giáo , hoặc thừa phái... Huy tính nóng nảy trả lời ra giọng không bằng lòng : Thưa hai bác , cứ để chúng cháu tự lập lấy thân. |
rượu ti : rượu do công ty rượu được Nhà nước (thời Pháp thuộc) bảo trợ sản xuất bán cho dân một cách hợp pháp. |
Chàng về lo lắng văn bài Khuê trang nội trợ gia tài mặc em. |
| Kiên có tài vặt trong việc nội trợ của đàn bà nhờ tính tỉ mỉ , cần cù. |
* Từ tham khảo:
- trợ bút
- trợ cấp
- trợ chiến
- trợ động từ
- trợ giá
- trợ giáo