| trở về | - đgt. Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ: trở về quê hương. |
| trở về | đgt. Quay lại chỗ cũ, nơi ởcũ: trở về quê hương. |
| trở về | đgt Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ: Chính phủ lại trở về Thủ đô với đồng bào (HCM); Riêng ta lặng lẽ trở về nhà (NgXSanh). |
| trở về | .- Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ: Đi mấy năm rồi trở về. |
| Vì nàng biết lần này ttrở vềnhà chồng thì có lẽ lại phải dăm sáu tháng hay một năm nữa mới lại được về thăm nhà. |
| Ghê sợ nhất cho nàng là khi đặt chân ttrở vềnhà chồng , nàng có cảm tuởng như trở lại một nơi tù hãm. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
Có lẽ đám ma cậu anh Hợp đã trở về. |
| Trương nhặt riêng đồng hào ván bỏ vào ví làm như quả quyết không cho đồng hào trở về với Thu nữa. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
* Từ tham khảo:
- trớ
- trớ
- trớ trêu
- trớ trinh
- trợ
- trợ biện