| trở xuống | đt. Đi lộn xuống: Lên gác rồi trở xuống. // trt. Sấp xuống, đổ xuống: Từ 1.000 đồng trở xuống thì mua. |
| trở xuống | - Tính từ đó xuống : Từ cấp tỉnh trở xuống. |
| trở xuống | tt. Được tính nhiều nhất là từ đó: mười tám tuổi trở xuống. |
| trở xuống | trgt Từ đó xuống dưới: Từ cấp tỉnh trở xuống. |
| trở xuống | .- Tính từ đó xuống: Từ cấp tỉnh trở xuống. |
Lúc trở xuống , Hậu muốn men bờ sông Cống đi vòng về. |
| Hơn thế nữa , gần như An còn cảm thấy mình trở nên quan trọng , được cái bình thường của Lợi đưa lên cao hơn , đến một chỗ trang trọng tươi sáng mà An có thể cúi nhìn trở xuống với đôi mắt bao dung. |
| Ông giáo phải giục : Chỉ sợ điều gì ? Huệ bị buộc phải đáp : Phần anh Bảy con thì chắc còn lâu mới trở xuống đây. |
| Em là người duy nhất của trường không có điểm 8 trở xuống trong tất cả các môn. |
| Nhớ đường trở xuống bến không. |
| Rồi lại kéo đôi lặn trở xuống buộc nó , để anh em phường thợ khác trên thuyền kéo nó lên. |
* Từ tham khảo:
- trớ
- trớ trêu
- trớ trinh
- trợ
- trợ biện
- trợ bút