| trở trời trái gió | Nh. Trái gió trở trời. |
| Từ đấy gia đình Liễu dọn về ở cùng bà Vân để tiện chăm sóc bà khi trở trời trái gió. |
| Cưới chị có nghĩa là cha mẹ tôi mất người nương tựa lúc trở trời trái gió. |
| Ông giáo thấy bà hay trở trời trái gió mà thở dài thương cho nhà mình neo người nên cứ mong tôi đến thường xuyên. |
* Từ tham khảo:
- trở về
- trở xuống
- trớ
- trớ
- trớ trêu
- trớ trinh