| trở lực | dt. Sức ngăn-cản, việc khó-khăn ngăn lại: Bị nhiều trở-lực. |
| trở lực | - Nguyên nhân ngăn cản: Gặp nhiều trở lực trong công tác. |
| trở lực | dt. Trở ngại lớn, cái làm cản trở: vượt qua mọi trở lực o chẳng có trở lực nào cả. |
| trở lực | dt (H. trở: ngăn lại; lực: sức) Nguyên nhân ngăn cản: Không ngã lòng trước trở lực (ĐgThMai); Ta đã đi là ta quyết đi, Đạp bằng trở lực, vượt gian nguy (Tố-hữu). |
| trở lực | dt. Sức ngăn cản. |
| trở lực | .- Nguyên nhân ngăn cản: Gặp nhiều trở lực trong công tác. |
| trở lực | Sức ngăn cản: Muốn làm việc mà bị nhiều trở-lực, cho nên không làm được. |
| Họ cũng chưa bị đời sống nhồi xóc đến độ mất hết cả ý chí , thở dài buông tay trước trở lực. |
| Và khi họ đã đứng lên , tiến tới thì hào quang trí tuệ và tài thao lược của họ đã lôi cuốn đám đông , góp gió thành bão để quật ngã tất cả mọi trở lực. |
Hôm qua , ta bắn rơi 6 máy bay : Hà Tĩnh bắn 1 , Nghệ An bắn 1 , Quảng Bình 2 , Vĩnh Linh 2 Kể ra như thế còn ít quá Riêng Hà Tĩnh hôm qua có vài chục chiếc ra , chúng nó bay bình tĩnh như đi dạo vậy Hầu như không gặp một trở lực lào Cứ từng tốp 2 chiếc bay song song , nó lượn mấy vòng ngó mục tiêu chán rồi mới lao xuống ném bom Những chiếc AD6 nghiêng cánh phụt khói dài lê thê , nom tức lộn ruột mà chẳng làm gì được nó cả. |
| Đây là lần đầu tiên sau sáu năm , một tên thiếu tá chí cốt như hắn lại gặp trở lực lớn như vậy. |
| Càng dấn thân càng gặp nhiều ttrở lực. |
| Sau khi tổ công tác lập biên bản tạm giữ phương tiện và đưa phương tiện lên thùng xe thì nam thanh niên trên có hành vi giằng co , cản ttrở lựclượng CSGT. |
* Từ tham khảo:
- trở mặt như bàn tay
- trở miếng
- trở mình
- trở mùi
- trở nên
- trở ngại