| trì thủ | đt. Giữ-gìn để chờ dịp, không bồng-bột, phóng-túng: Biết trì-thủ, ít khi hư việc. |
| trì thủ | đgt. Giữ gìn trong khuôn phép. |
| trì thủ | đt. Giữ gìn. |
| trì thủ | Giữ gìn không phóng túng: Người biết trì-thủ không bao giờ làm xằng. |
| Theo luật sư Nguyễn Tiến Trung , việc dự thảo thông tư của chánh án TAND Tối cao vẫn duy ttrì thủtục xuất trình thẻ nhà báo và giấy giới thiệu như Điều 4 Thông tư số 01/2014/TT CA gây khó khăn cho đội ngũ nhà báo khi tác nghiệp tại phiên tòa và cũng không phù hợp với Luật Báo chí. |
* Từ tham khảo:
- trì trệ
- trì tróng
- trì trọng
- trì trợm
- trì trục
- trĩ