| trì tiền | dt. Tân huyệt vùng đầu, ở phía trước huyệt phong trì 0,5 thốn, chuyên chữa tai điếc, bạch nội chướng (viêm màng bồ đào đục nhân mắt); còn gọi là tri lung tân Số4. |
| Ngân hàng Xây Dựng và BIDV ký hợp đồng tiền gửi với kỳ hạn 7 ngày , nhưng thực tế các bên đã ký phụ lục hợp đồng duy ttrì tiềngửi này trong thời gian 7 tháng , đồng thời dùng để bảo đảm cho khoản vay của các công ty có kỳ hạn tới 6 tháng. |
| Chương trình này dù chỉ áp dụng đối với khoản vay nhỏ (50 triệu đồng) và khách hàng phải cam kết duy ttrì tiềngửi tại ngân hàng , song mức giảm lãi suất lớn tới 3 5% cho thấy khả năng cân đối nguồn vốn để cho vay lãi suất ưu đãi của mỗi ngân hàng. |
| Theo nhận định của nhóm nghiên cứu Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân Hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam , nếu phiên hôm nay thị trường vẫn giảm mạnh với khối lượng lớn thì tình hình sẽ xấu đi rất nhiều , nhà đầu tư sẽ phải nghĩ đến viễn cảnh bán hết cổ phiếu và duy ttrì tiềnmặt trong tay. |
* Từ tham khảo:
- trì tróng
- trì trọng
- trì trợm
- trì trục
- trĩ
- trĩ