| trì trọng | đt. Giữ-gìn cẩn-thận, không lơ-đễnh: Trì-trọng thân danh. |
| trì trọng | đgt. Giữ gìn cẩn thận biết cân nhắc, không khinh suất, không táo bạo, liều lĩnh. |
| trì trọng | đt. Giữ gìn cẩn-thận. |
| trì trọng | Giữ gìn cẩn thận không khinh-suất, không táo-bạo: Bậc lão-thành biết trì-trọng. |
| Bác sĩ Nguyễn Quang Huy , Trưởng khoa Ngoại tổng quát Bệnh viện Nhân dân 115 khuyến cáo , mỗi người cần có chế độ dinh dưỡng hợp lý , đủ chất , có bổ sung canxi , vitamin... , duy ttrì trọnglượng cơ thể ở mức thích hợp , siêng năng vận động , luyện tập vừa sức giúp cơ bắp khỏe mạnh , máu huyết lưu thông dễ dàng , tăng cường dinh dưỡng cho lớp sụn khớp. |
| Diễn viên Ttrì trọngThụy là người nắm được tình hình của Dương Khiết cho biết bà đã rơi vào tình trạng hôn mê ở nhà 10 ngày trước khi qua đời. |
| Diễn viên Ttrì trọngThụy trong vai Đường Tăng rất thân thiết với bà tiết lộ , Dương Khiết đã rơi vào tình trạng hôn mê ở nhà 10 ngày trước khi bà qua đời. |
| Duy ttrì trọnglượng Nghiên cứu cho thấy , với đàn ông , duy trì trọng lượng ổn định sẽ hỗ trợ cho "chuyện ấy" rất nhiều. |
| Trong khi đó , tại mặt trận Shajarah , lực lượng Mãnh Hổ đã áp đảo những phần tử khủng bố còn lại tại thị trấn trọng điểm này , dẫn đến việc IS để mất thành ttrì trọngđiểm cuối cùng tại tỉnh Daraa. |
| Nó giúp bạn duy ttrì trọnglượng cơ thể cân đối , sự biến đổi thường xuyên trọng lượng sẽ khiến ngực của bạn chảy xệ nhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- trì trục
- trĩ
- trĩ
- trĩ
- trĩ
- trĩ đỏ