| trì trệ | tt. Chậm-trễ, nằm dầm, không chạy: Công việc trì-trệ mấy tháng nay. |
| trì trệ | - Chậm trễ, không chạy: Công việc trì trệ. |
| trì trệ | tt. Quá chậm trễ, đến mức như ngừng lại, không tiến triển được: Công việc làm trì trệ o Xã hội phát triển trì trệ o đầu óc trì trệ. |
| trì trệ | tt (H. trì: chậm; trệ: ứ đọng) Nói công việc tiến hành chậm chạp: Công việc trì trệ, cần phải khẩn trương hơn. |
| trì trệ | tt. Chậm chạp. |
| trì trệ | .- Chậm trễ, không chạy: Công việc trì trệ. |
| trì trệ | Chậm-chạp không mau chóng: Việc quan để trì-trệ phải khiến-trách. |
| Tình hình rối ren khiến việc trả lương , tăng lương bị trì trệ. |
| Bà bệnh suốt mấy ngày liền , chuyến hành hương của lão bị trì trệ , cho đến khi bà khỏe lại , lão lại ủ mưu , lục đục tìm. |
| Là họa sĩ nghiệp dư , Lực đang dự định sẽ vẽ một bức tranh để tham gia một triển lãm tranh về đề tài "Mùa xuân" , nhưng nét cọ của anh dạo này trì trệ , ảm đạm như cây bàng mùa đông , không có một chút chồi non lộc biếc nào , tự mình nhìn tranh của mình đã thấy chán , anh vẽ rồi lại xé bỏ , lại vẽ , lại bỏ... buồn não nề , chán chường như cái phòng tranh dạo này vắng khách. |
| Điều trước hết cần thực hiện là phải nêu cao và làm sâu sắc , lan tỏa khát vọng tự cường phát triển của dân tộc Việt Nam thành công hoặc là không bao giờ , bị gạt ra ngoài lề của sự phát triển , lúng túng trong "bẫy thu nhập trung bình" , để rồi rơi vào trìtrì trệuy thoái. |
| Từ đây , nếu nhìn ở giác độ lịch sử văn hóa , nếu phải chỉ ra một trong những tính xấu làm cho xã hội và đất nước Việt Nam ttrì trệthì theo tôi , đó chính là sự bảo thủ trong lời khen chứ không phải ở tiếng chê của người Việt. |
| Việc thức khuya đi kèm với thói quen ăn đêm sẽ tạo ra gánh nặng cho đường tiêu hóa , làm quá trình chuyển hóa thức ăn trong dạ dày bị trtrì trệ thúc đẩy tiết dịch dạ dày bất thường , từ đó gây ra kích ứng dạ dày , viêm loét và các bệnh tiêu hóa khác. |
* Từ tham khảo:
- trì trọng
- trì trợm
- trì trục
- trĩ
- trĩ
- trĩ