| trì danh | dt. Danh tiếng đồn xa: Trì-danh bay khắp nước. |
| trì danh | đgt. Truyền tiếng tốt đi xa. |
| trì danh | dt. Danh đồn đi xa. |
| trì danh | Truyền tiếng tốt đi xa: Trì danh là người thơ hay. |
| MBS khuyến nghị nhà đầu tư duy ttrì danhmục hiện tại nhằm tận dụng đà tăng điểm của thị trường , đồng thời quan sát diễn biến thị trường tại các ngưỡng kháng cự để có hành động phù hợp. |
| Các nhà đầu tư trung và dài hạn tiếp tục duy ttrì danhmục cổ phiếu cơ bản tốt , có kết quả hoạt động kinh doanh quý 3 và cả năm 2017 khả quan. |
| Bộ phim đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ phía các fan hâm mộ và giới phê bình phim và nhiều người đánh giá rằng bộ phim có thể giúp duy ttrì danhtiếng của Michael Jackson như là một trong những ca sỹ hàng đầu trên thế giới. |
| "Và có những dấu hiệu cho thấy quyền lực mềm của Mỹ đang suy yếu , bao gồm cả thực tế rằng , trong khi Mỹ duy ttrì danhtiếng của mình để tôn trọng quyền tự do cá nhân , lại ít người tin vào điều này hơn so với một thập kỷ trước đây. |
| Nhà đầu tư duy ttrì danhmục hiện tại và quan sát diễn biến thị trường tại ngưỡng hỗ trợ trên để có hành động phù hợp. |
| Ảnh : United Artists The Phantom (1996) (Điểm Rotten Tomatoes : 43%) : Vì The Phantom mà tài tử Billy Zane phải vật lộn để duy ttrì danhtiếng cũng như sự nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- trì gia
- trì giới
- trì hạ
- trì hoãn
- trì khu
- trì lưu