| trì giới | đt. (Phật): Giữ giới cấm, tuân đúng các điều răn của luật nhà chùa: Trì-giới tu-hành. |
| trì giới | đgt. Giữ gìn giới luật theo Phật giáo. |
| trì giới | đt. Giữ giới luật (Phật). |
| trì giới | (Tiếng nhà Phật). Giữ gìn giới luật: Sáu phép tu, trì-giới là đầu. |
| Tại các diễn đàn này , Việt Nam đã chủ động đưa ra và được cộng đồng quốc tế hoan nghênh các sáng kiến về quyền con người , đặc biệt về nội dung liên quan đến bảo đảm quyền phụ nữ , trẻ em , người khuyết tật , những người chịu tác động của biến đổi khí hậu Năm 2016 và 2018 , Việt Nam đã chủ ttrì giớithiệu và được Hội đồng nhân quyền thông qua 2 nghị quyết về tác động của biến đổi khí hậu đối với quyền trẻ em và đối với quyền phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- trì hoãn
- trì khu
- trì lưu
- trì nghi
- trì ngư lung điểu
- trì sính