| trì hoãn | đt. Lần-lựa, dần-dà: Bị trì-hoãn mà trễ tàu. |
| trì hoãn | - đgt. Để chậm lại, chưa làm ngay: Việc rất gấp, không thể trì hoãn được. |
| trì hoãn | đgt. Để chậm lại, chưa làm ngay: Việc rất gấp, không thể trì hoãn được. |
| trì hoãn | đt. Làm chậm lại: Trì-hoãn việc trả nợ. |
| trì hoãn | .- Làm cho chậm trễ lại: Việc vội phải làm ngay, không thể trì hoãn được. |
| trì hoãn | Chậm trễ dùng-dằng: Việc gấp không thể trì- hoãn được. |
| Phải vất vả lắm , Tiết chế Xương mới tập trung đủ số quân cần thiết , và sau nhiều lần trì hoãn vì đủ thứ lý do , đạo quân này xuống thuyền vào trung tuần tháng Mười Hai năm Quí Tỵ (1773). |
| Tập hợp. Vẫn chưa có người lính nào nhúc nhích , rõ ràng thái độ người lính tóc húi cua đã trì hoãn sự chấp hành của họ |
| Nhưng lần nào cũng bị trì hoãn , do những vị thẩm phán ấy chưa tìm được bằng chứng để kết tội cô , hay vì lý do nào đó Thêu không tài nào hiểu nổi. |
| Lại một thêm một lý do hay ho và nghe có vẻ đúng đắn khiến nhiều người ttrì hoãnviệc học tiếng Anh là Tôi đã có công việc ổn định. |
| Chủ đầu tư không đủ nguồn lực tài chính để triển khai xây dựng , tìm cách ttrì hoãn, gia hạn thời gian thực hiện dự án để giữ đất , liên doanh liên kết , xin điều chỉnh quy hoạch , phương án kiến trúc , chuyển nhượng dự án dẫn đến bộ mặt đô thị thiếu tính đồng Tại Việt Nam nói chung và thành phố Hà Nội nói riêng , nguồn lực tài chính phục vụ đầu tư xây dựng các dự án hạ tầng kỹ thuật khung , các khu đô thị , khu nhà ở hoặc các dự án đơn lẻ theo quy hoạch đã và vẫn đang là một bài toán. |
| Phát triển chưa hợp nhu cầu Theo ông Bùi Xuân Tùng , Phó Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội , do chủ đầu tư không đủ nguồn lực tài chính để triển khai xây dựng , tìm cách ttrì hoãn, gia hạn thời gian thực hiện dự án để giữ đất , liên doanh liên kết , xin điều chỉnh quy hoạch , phương án kiến trúc , chuyển nhượng dự án dẫn đến bộ mặt đô thị thiếu tính đồng bộ. |
* Từ tham khảo:
- trì lưu
- trì nghi
- trì ngư lung điểu
- trì sính
- trì thủ
- trì tiền