| trì khu | đt. Giong ruổi theo, chạy theo. // (B) ùn-ùn theo ủng-hộ: Trì-khu theo chính-nghĩa. |
| trì khu | đgt. 1. Rong ruổi theo một đường lối nhất định. 2. Ra tay giúp người làm việc lớn. |
| trì khu | Dong ruổi theo đường lối nhất định: Cưỡi ngựa tri-khu trên đường lớn. Nghĩa bóng: Ra tay vẫy-vùng giúp người làm việc lớn: Kẻ tài-trí đều muốn trì-khu. |
| Đối với Mỹ , sau thời kỳ chỉ duy ttrì khuvực thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) và FTA song phương với I xra en , Mỹ đã ký FTA song phương với Xin ga po và Chi lê (năm 2003) và tiếp tục đàm phán ký với một số đối tác khác ở châu Á , Trung Mỹ... Liên minh châu Âu (EU) cũng đã triển khai đàm phán FTA với ASEAN từ năm 2007 , và đàm phán riêng với từng quốc gia trong ASEAN như với Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- trì nghi
- trì ngư lung điểu
- trì sính
- trì thủ
- trì tiền
- trì trệ