| trăng trối | đt. X. Trối-trăng. |
| trăng trối | Nh. Trối trăng. |
| trăng trối | đgt (cn. Trối trăng) Dặn dò cặn kẽ khi sắp chết: Đây là lời trăng trối để chia li (Tố-hữu). |
| (cô ruột T.A) cho biết , trong quá trình nằm viện sau khi uống thuốc diệt cỏ tự tử , cháu gái chị đã có những lời ttrăng trốiqua file ghi âm , đồng thời để lại một lá thư tuyệt mệnh. |
| cho biết , phút cuối đời mình , cháu gái có ttrăng trốivà để lại thư tuyệt mệnh , báo Trí thức trẻ đưa tin. |
| để lại thư tuyệt mệnh và những lời ttrăng trốicuối cùng. |
| viết trước khi chết và ghi âm lời khai của nữ sinh lúc ttrăng trối. |
| Bậc thầy của các bậc thầy dám đánh đổi cả sinh mạng , danh vọng vì lý tưởng cho đến phút cuối đời ttrăng trốivới câu nói thành bất hủ. |
| Lực lượng chức năng đã khám xét nơi làm việc , nơi ở của Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm Yên Bái nhưng chưa phát hiện ra lời ttrăng trốihay thư của nghi phạm. |
* Từ tham khảo:
- trằng trằng
- trẳng
- trẳng bầu
- trắng
- trắng án
- trắng bạch