| trắng bạch | tt. Rất trắng, và toàn màu trắng: Con cò trắng bạch. |
| trắng bạch | - tt. Trắng thuần một màu: trắng bạch như vôi. |
| trắng bạch | tt. Trắng thuần một màu: trắng bạch như vôi. |
| trắng bạch | tt Chỉ có một màu trắng: Con cò trắng bạch như vôi (cd). |
| trắng bạch | .- Trắng lắm và toàn một màu: Con cò trắng bạch như vôi (cd). |
| trắng bạch | Nói cái màu trắng lắm: Con cò trắng bạch. |
Cái cò trắng bạch như vôi Cô kia có lấy chú tôi thì về Chú tôi chẳng mấy chẳng chê Thím tôi thì mổ lấy mề nấu canh. |
BK Cái cò trắng bạch như vôi Cô kia có lấy bố tôi thì về Chú tôi chẳng mấy chẳng chê Thím tôi móc mắt mổ mề xem gan Cái cò trắng bạch như vôi Cô kia có lấy chú tôi thì về Chú tôi chẳng mấy chẳng chê Thím tôi móc mắt mổ mề xem gan Cái cò trắng bạch như vôi Có ai lấy lẽ chú tôi thời về Chú tôi chẳng đánh chẳng chê Thím tôi móc ruột lôi mề ăn gan. |
Cái cò trắng bạch như vôi Cô kia lấy lẽ chú tôi thì về Chú tôi chẳng mắng chẳng chê Thím tôi móc mắt mổ mề xem gan. |
Con cò trắng bạch như vôi Cô nào lấy lẽ chú tôi thì về Mẹ tôi chẳng mắng chẳng chê Mài dao cho sắc mổ mề mà xem. |
Cái cò trắng bạch như vôi Có muốn lấy lẽ bố tôi thì về Bố tôi chẳng nói chẳng chê Mẹ tôi mổ ruột lôi mề cò ra. |
| Những cây thông uy nghiêm trên đỉnh núi , phía dưới thung lũng là trắng bạch đàn , rừng thông rì rào suốt ngày đêm. |
* Từ tham khảo:
- trắng bệch
- trắng bóc
- trắng bong
- trắng bốp
- trắng chân
- trắng chiếu