| trắng bệch | tt. Trắng mà hơi đục, không tươi: Nước da trắng bệch. |
| trắng bệch | - Trắng nhợt, trắng vì phai màu: Da trắng bệch; Tường quét vôi xanh, lâu ngày đã trắng bệch. |
| trắng bệch | tt. Trắng nhợt nhạt: da trắng bệch o mặt trắng bệch. |
| trắng bệch | tt 1. Đã phai hết màu: Tường quét vôi xanh, lâu ngày đã trắng bệch 2. Nói da nhợt nhạt: Nước da trắng bệch. |
| trắng bệch | .- Trắng nhợt, trắng vì phai màu: Da trắng bệch; Tường quét vôi xanh, lâu ngày đã trắng bệch. |
| trắng bệch | Nói cái màu trắng đục: Da trắng bệch. |
| An thấy mẹ ngồi dựa vào cái gối lớn kê sát vách đất , khuôn mặt trắng bệch nhưng vẫn còn phảng phất dáng dấp một người đang ngồi nghĩ ngợi mông lung , nhắm mắt trầm ngâm. |
| Mặt trời sắp lặn chiếu ánh vàng nhợt nhạt lên mặt đất trần trụi bên ba bờ , và hồi quang từ mặt nước hắt lên tường vôi trắng bệch của ngôi đồn một màu không tên gọi , một thứ màu đặc biệt khó tả nhưng nó gợi cho người ta nghĩ ngay đến mùi tanh nhớt cá… Quái , mọi hôm giờ này nó đã ra rồi kia mà ? Tía nuôi tôi vừa lẩm bẩm nói xong , thì ông đã nén giọng kêu khẽ trong cổ : Nó đây rồi. |
Emilies , ATN và Paxton mặt trắng bệch sau buổi tập đầu tiên. |
Em sao thế? Cô ấy... cô ấy đã mất rồi ! Vợ anh thất thần , gương mặtrắng bệchch ra. |
| Ngày hôm sau , người ta thấy mặt ông ttrắng bệch, thất thần , khi được hỏi ông chỉ lắc đầu mà không muốn nói nhớ lại bất cứ điều gì trong đêm đó , ông không muốn ai đề cập tới chuyện đêm đó nữa trước khi chết bạn thân hỏi ông về đêm đó. |
| Gương mặt ttrắng bệchkhiến Lã Thanh Huyền kém xinh Ảnh : Internet Thật tiếc vì khuôn mặt xinh đẹp , hài hòa này lại vì cách trang điểm sai lầm mà trở nên kém hoàn hảo. |
* Từ tham khảo:
- trắng bong
- trắng bốp
- trắng chân
- trắng chiếu
- trắng dã
- trắng đen