| trắng đen | tt. Màu trắng và màu đen: áo miếng chả trắng đen. // Phải hay quấy, có hay không: Chưa rõ trắng đen. |
| trắng đen | tt. Phải trái, đúng sai: trắng đen lẫn lộn o làm cho rõ trắng đen. |
| trắng đen | trgt Phải hay trái, đúng hay sai, cần phải phân biệt: Làm cho rõ trắng đen, chứ không mập mờ. |
Nhưng nay , nàng nhận thấy hai màu trắng đen hơn kém nhau rõ rệt quá. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Cũng có người lấy danh nghĩa mà dúng tay vào công cuộc phá hoại ; nhưng vứt đâu cho hết những kẻ lợi dụng thời cuộc , làm cho thỏa thích lòng dục trong lúc giao thời trắng đen không tỏ rõ. |
| Cũng có người lấy danh nghĩa mà dúng tay vào công cuộc phá hoại ; nhưng vứt đâu cho hết những kẻ lợi dụng thời cuộc , làm cho thỏa thích lòng dục trong lúc giao thời trắng đen không tỏ rõ. |
Thế nó phức tạp lắm saỏ Ông cứ hay nghiêm trọng hoá cuộc đời Trò đùa hết , con bài hết , chân lý nhập nhằng , trắng đen thẩm lậu. |
* Từ tham khảo:
- trắng lôm lốp
- trắng lốp
- trắng mắt
- trắng mắt ra
- trắng muốt
- trắng ngà