| trắng mắt | - Chỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay: Bị lừa hết tiền rồi mới trắng mắt. |
| trắng mắt | Nh. Trắng mắt ra. |
| trắng mắt | tt Chỉ nhận thấy sai lầm sau khi đã bị thua thiệt: Bị lừa hết tiền mới trắng mắt ra. |
| trắng mắt | .- Chỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay: Bị lừa hết tiền rồi mới trắng mắt. |
| Tôi chực gỡ tay thầy tôi nhưng thấy hai lòng trắng mắt của thầy tôi như sắp bật ra ngoài và những hơi thở nóng hổi ở miệng thầy tôi cố mím lại mà không được cứ hắt vào mặt tôi , tôi đành phải đứng yên. |
| Mình trắng mắt ra nhìn nó. |
| Khi bệnh xơ gan ở thể nặng có dấu hiệu : Vàng da và vàng ở lòng ttrắng mắt. |
| Tôi điên lên tôi cho lũ nhà quê các người ttrắng mắtra đấy , đừng tưởng thấy nhà người ta mặt phố mà bu lấy. |
| Anh ấy chưa từng thấy một người da ttrắng mắtxanh nào trước đây cả. |
* Từ tham khảo:
- trắng muốt
- trắng ngà
- trắng ngần
- trắng ngồn ngộn
- trắng nhễ
- trắng nhởn