| trắng nhởn | tt. Trắng hơi đục, gây cảm giác ghê sợ: bộ răng trắng nhởn. |
| trắng nhởn | tt Nói răng trắng và xấu xí: Mỗi khi chị ấy cười nhe ra bộ răng trắng nhởn. |
Hồng chau mày lườm Mùi : Ai bảo Mùi thế ? Em thấy mẹ vẫn bảo chị Bình bên bà phủ để răng trắng nhởn như vợ tây. |
| Mẹ tôi cho tôi hớt tóc "ca rê" , nhưng mẹ bảo lão Tứ hớt tóc húi đầu tôi tới tận ót , phô cái gáy trắng nhởn. |
| Khách cười. Trên khuôn mặt đen như cột nhà cháy , nẻ ra hai đường răng trắng nhởn |
| Bởi họ chưa thể hiểu nổi vì sao lại thế này Lũ đá từ đỉnh núi khe Ma đổ xuống Con đường vào bản Tủ sau trận lũ đá còn ngổn ngang cây cối từ trên các đỉnh núi trôi xuống , dòng suối rộng hoang hoác trơ sỏi đá ttrắng nhởnnhư miệng con cá sấu khổng lồ vừa xong bữa tiệc giờ nằm há miệng phơi nắng. |
| Đấy là thế giới của George Miller , thế giới của Rock Metal , của Punk Rock , những cái đầu trọc lóc , những cơ thể ttrắng nhởnbởi sơn , những hình hài được trang bị những phụ kiện bởi đạn , bởi đầu lâu , bởi sự đe dọa , chúng ngồi trên những phương tiện di chuyển được chế độ , được lắp đặt với phong cách kì quái , lạ lẫm , nhưng quyến rũ , những chiếc xe được tạo ra để truy đuổi , để sẵn sàng chiến đấu , để được thể hiện mình trên Fury Road (con đường cuồng nộ). |
* Từ tham khảo:
- trắng như cước
- trắng như hòn bột
- trắng như ngà
- trắng như ngó cần
- trắng như trứng gà bóc
- trắng như tuyết