| trắng lốp | tt. Nh. Trắng lôm-lốp. |
| trắng lốp | - Trắng đều trong một khoảng rộng: Hoa mai nở trắng lốp. |
| trắng lốp | tt. Trắng trội hẳn và đều khắp, như đập vào mắt: quần áo phơi trắng lốp. |
| trắng lốp | tt Như Trắng lôm lốp: Trong đám tang con cháu chít khăn trắng lốp. |
| trắng lốp | .- Trắng đều trong một khoảng rộng: Hoa mai nở trắng lốp. |
| trắng lốp | Nói về quần áo trắng: áo giặt trắng lốp. |
| Mũm Mĩm kêu lên , nói ối giời ơi gạch mới đỏ au , mới từ chân lên đầu , gạch đá trét ximăng ttrắng lốptứ bề. |
* Từ tham khảo:
- trắng mắt ra
- trắng muốt
- trắng ngà
- trắng ngần
- trắng ngồn ngộn
- trắng nhễ