| trắng chân | tt. (bạc): Thua luôn, trọn quận, trọn ván không được, không tới, không trúng lần nào: Tổ-tôm cả hội trắng chân. |
| trắng chân | - Nói người suốt canh bạc không được ván nào. |
| trắng chân | tt. (Thua bạc) hoàn toàn, không thắng được ván nào. |
| trắng chân | tt Nói người đánh bạc suốt canh không được ván nào: Cả hội tổ tôm bị trắng chân. |
| trắng chân | .- Nói người suốt canh bạc không được ván nào. |
| trắng chân | Nói về trong đám cờ bạc, trọn cả cuộc không được lần nào: Tổ-tôm cả hội trắng chân. |
| Tôi giới thiệu tiếp : Cái anh trắng trắng chân đi cà nhắc dưới trại hướng nghiệp là trí thức đôi. |
* Từ tham khảo:
- trắng dã
- trắng đen
- trắng hếu
- trắng lôm lốp
- trắng lốp
- trắng mắt