| trắng án | trt. Vô-tội, không có tội: Tòa xử trắng án. |
| trắng án | - Được tòa án xử là vô tội. |
| trắng án | tt. Được tòa xét là vô tội: Tòa tuyên bố trắng án o không thể xử trắng án cho bọn này được. |
| trắng án | tt Được toà án xử vô tội: Toà đã tuyên bố anh ấy trắng án. |
| trắng án | tt. Khỏi bị tối, được toà tha bổng. |
| trắng án | .- Được tòa án xử là vô tội. |
Toà tha trắng án. |
| Loan với em cùng gặp một cảnh ngộ , em đã thoát ra , sao em còn muốn cho Loan ở lại để chịu khổ trong bao lâu , " Lúc ấy toà tha Loan trắng án , em đã toan chạy lại mừng Loan. |
| Người hưởng lạc cảm thấy nao nao trong lòng một giây lâu , nhưng sau đó lại tìm ngay được rất nhiều lí lẽ để tự bào chữa cho mình , tự an ủi , và tự tuyên bồ là mìtrắng ánán. |
Bính năn nỉ : Cháu van ông , ông làm ơn xem giúp cháu những người vừa đi tòa về được trắng án đã sắp ra chưa ? Người lính càng hoảng sợ " tây " bắt được mình nói chuyện với người ngoài , liền mắng tát thêm vào mặt Bính : Cái mả mẹ chị , có cút ngay đi không. |
| Biết đâu đấy chị lại trắng án , được về với con. |
| Trong trường hợp này anh ta sẽ được trắng án và trở về cương vị cũ của mình. |
* Từ tham khảo:
- trắng bạch như vôi
- trắng bệch
- trắng bóc
- trắng bong
- trắng bốp
- trắng chân