| trẳng | dt. Thùng đựng đồ, hai đầu kín: Cái trẳng. // tt. Căng phồng lên, sổ ra: Dồn trẳng, nhồi trẳng. |
| trẳng | đgt. Phồng lên, căng lên: trẳng má. |
| trẳng | Phồng lên, căng lên: Trẳng má. Trẳng bầu. |
| Từ đâu đó , sâu thẳm trong tâm khảm anh vọng lên một lời hoảng hốt : "Mình đi vào cõi chết"... Cảnh tượng chiều cuối đông trên nhữtrẳng?ng cát dài trông thật là não ruột. |
| 17 giờ , trời mưa tầm tã , phát hiện quân địch đi lại nhiều , ta phán đoán địch có thể rút khỏi thị xã về hướng Vạn Kiếp , Bà Rịa và sở cao su Ông Quế về Nước Trong hoặc TtrẳngBom ; tư lệnh chiến dịch đã lệnh cho các đơn vị tiến công và truy kích địch. |
| Lá cờ này có nền ttrẳngvà hình giản lược của bán đảo Triều Tiên cùng đảo Jeju , đảo Ulleungdo và đá Liancourt (Dokdo) màu xanh. |
| Không những thế đa số những loại giấy này chỉ qua quá trình tẩy ttrẳngmà không được diệt khuẩn an toàn nên khi sử dụng dễ gây kích ứng cho da như : nổi mẫn đỏ , ngứa , mụn nhọt , ung thư da ,... Để thu lại lợi nhuận lớn của các hàng quán , việc sử dụng giấy ăn cho thực khách với chất lượng thấp cũng là điều dễ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- trắng
- trắng án
- trắng bạch
- trắng bạch như vôi
- trắng bệch
- trắng bóc