| trạng mạo | dt. Vẻ mặt và dáng-dấp: Người có một trạng-mạo âu-sầu. |
| trạng mạo | - Hình dáng, mặt mũi: Trạng mạo nho nhã. |
| trạng mạo | dt. Hình dáng, mặt mũi: trạng mạo nho nhã. |
| trạng mạo | dt (H. trạng: hình dáng; mạo: dáng mặt) Vẻ mặt: Người ấy trạng mạo khôi ngô. |
| trạng mạo | dt. Đáng mặt. |
| trạng mạo | .- Hình dáng, mặt mũi: Trạng mạo nho nhã. |
| trạng mạo | Dáng mặt: Trạng-mạo đoan-trang. |
| Khi vua mới sinh có ánh sáng lạ đầy nhà , trạng mạo khác thường , có ba nốt ruồi ở lưng , thầy tướng cho là lạ , bảo có thể làm chủ một phương , nên mới đặt tên là Quyền. |
| Thời gian gần đây tình ttrạng mạodanh cá nhân , tổ chức , nhất là mạo danh các lãnh đạo Đảng , Nhà nước để phục vụ các ý đồ xấu đang xuất hiện ngày càng nhiều gây bức xúc trong dư luận. |
| Tình trtrạng mạoanh chính khách trên mạng xã hội đang diễn ra khá phổ biến , xin Thứ trưởng cho biết ý kiến về thực trạng nàỷ |
* Từ tham khảo:
- trạng ngữ
- trạng sư
- trạng thái
- trạng thái cân bằng
- trạng thái khí
- trạng thái lỏng