| trạng sư | dt. C/g. Luật-sư, người có bằng cử-nhân luật sấp lên, có tên trong luật-sư-đoàn, lãnh biện hộ cho phạm-nhân trước toà-án hoặc lo giấy tờ về mặt luật. |
| trạng sư | - X. Luật sư. |
| trạng sư | dt. Luật sư: thuê trạng sư bào chữa tại phiên tòa. |
| trạng sư | dt (H. trạng: tình hình; sư: thầy) Người biện hộ cho các bị can trước toà án (nay được gọi là luật sư): Luật sư Trịnh Đình Thảo, trong thời thuộc Pháp, đã làm trạng sư ở Sài-gòn. |
| trạng sư | dt. Thầy kiện, người biện-hộ cho nguyên, bị cáo. |
| trạng sư | .- X. Luật sư. |
| Chàng nói với ông chú cần tiền để ở chung với một người bạn thân hiện đang làm trạng sư , chàng sẽ chia lãi và có chỗ để tập làm việc dần , trước khi thi ra. |
| Việc này không lo , đã có trạng sư. |
| Ai nấy đều chăm chú nhìn ông trạng sư. |
Thấy trạng sư cúi xuống hỏi , Loan giật mình ngửng mặt lên đáp mấy câu vắn tắt. |
trạng sư bắt đầu cãi , tiếng nói to lớn làm át cả những tiếng thì thào trong phòng. |
| Tuy không biết tên ông trạng sư , nhưng thấy ông còn trẻ và nói mấy câu đầu có vẻ thiết tha , Dũng đã vững tâm và mừng cho Loan có người hết lòng cãi hộ và cãi bằng một giọng hùng hồn cảm động. |
* Từ tham khảo:
- trạng thái cân bằng
- trạng thái khí
- trạng thái lỏng
- trạng thái rắn
- trạng tự
- trạng từ