| trạng thái cân bằng | 1. Trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động thẳng đều. 2. Trạng thái số lượng cá thể ổn định mà quần thể có xu hướng điều chỉnh trong một môi trường xác định. |
| Đấy là tình cảm của chị , thế còn tình cảm của người ấỷ Bây giờ khi tôi kể cho ông nghe câu chuyện một cách rành rọt thế này thì ông phải hiểu đầu óc tôi đã trở lại trạng thái cân bằng. |
| Trong phiên giao dịch sáng cuối tuần , các cổ phiếu bluechip đã lấy lại ttrạng thái cân bằnghơn , nhiều mã hồi phục sắc xanh dù đà tăng còn khá hạn chế nhưng cũng đủ giúp thị trường đảo chiều thành công sau phiên điều chỉnh hôm qua. |
| Nói một cách sách vở , chúng ta có được sự bình yên khi đầu óc và tinh thần đạt ttrạng thái cân bằngvà biết cách duy trì trạng thái này , ngay cả khi phải đối mặt với những tình huống căng thẳng. |
| Thiền đều đặn Thiền khiến chúng ta gạn lọc được những suy nghĩ trong đầu để đạt được ttrạng thái cân bằng, bình yên. |
| Nhưng trong thực tế thì Pattinson lại có vẻ vẫn luôn giữ được ttrạng thái cân bằngdù đã đạt tới những đỉnh cao bất ngờ. |
| Tôi luôn sống trong ttrạng thái cân bằng. |
* Từ tham khảo:
- trạng thái lỏng
- trạng thái rắn
- trạng tự
- trạng từ
- tranh
- tranh