| trần duyên | dt. Nợ đời, duyên-phận con người đã được định sẵn ở cõi đời này: Cổi sạch trần-duyên. |
| trần duyên | - Duyên phận ở đời: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (K). |
| trần duyên | - Duyên nợ ở cõi trần |
| trần duyên | dt. Duyên phận, những điều ràng buộc con người vào cõi đời: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (Truyện Kiều). |
| trần duyên | dt (H. trần: cuộc đời; duyên: sự gắn bó với nhau) Mối tình gắn bó với nhau trong cuộc đời: Mùi tục lụy dường kia cay đắng, Vui chi mà đeo đẳng trần duyên (CgO). |
| trần duyên | dt. (Phật) Duyên phận ở đời. |
| trần duyên | .- Duyên phận ở đời: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (K). |
| trần duyên | Duyên phận ở cõi đời: Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần-duyên (K). |
| Dù cô muốn xa lánh cõi tục , rứt bỏ trần duyên , song cái bản tính của con người dễ một lúc mà cô xoá bỏ nổi được. |
| Đây là sản phẩm sáng tạo của 2 cô giáo Nguyễn Lê Hồng Vân và Ttrần duyênAnh Thi (Khánh Hòa). |
| Ý nghĩ đó đã thôi thúc 2 cô giáo Nguyễn Lê Hồng Vân và Ttrần duyênAnh Thi , trường THCS Phan Chu Trinh , tỉnh Khánh Hòa nghiên cứu , thử nghiệm sản phẩm nước rửa chén thiên nhiên an toàn cho người sử dụng và thân thiện với môi trường. |
* Từ tham khảo:
- trần gian
- trần gian địa ngục
- trần giới
- trần hoàn
- trần hư
- trần liệt