| trần giới | Nh. Trần gian. |
| trần giới | dt (H. giới: cảnh địa) Như Trần gian: Đêm thu buồn lắm chị hằng ơi, Trần giới, em nay chán nữa rồi (Tản-đà). |
Mang mang trần giới hồi đầu viễn , Thân tại hồng vân bích thủy gian. |
Mây vàng nước biếc thân nương đậu , trần giới xa coi ngút mịt mùng. |
| Trong Mộng ảo , Quỳnh Ttrần giớithiệu những bản in khổ lớn , được trưng bày dưới dạng tranh đồ họa và sắp đặt không gian. |
| Theo TS. Cấn Văn Lực , chuyên gia kinh tế , việc nới room với NĐT ngoại tại các ngân hàng (1) phù hợp với những cam kết hội nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đến năm 2017 ; (2) mức ttrần giớihạn tỷ lệ sở hữu 30% cho các NĐT ngoại được nhận định là hẹp. |
* Từ tham khảo:
- trần hư
- trần liệt
- trần luỵ
- trần mễ
- trần như nhộng
- trần phàm