| trái khoáy | trt. Ngược đời, không đúng lẽ thông-thường: Làm trái-khoáy. |
| trái khoáy | - tt. Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt: làm ăn trái khoáy Thời tiết năm nay trái khoáy thật. |
| trái khoáy | tt. Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt: làm ăn trái khoáy o Thời tiết năm nay trái khoáy thật. |
| trái khoáy | tt Không hợp với lệ thường: Việc làm trái khoáy; Sao lại đến vào giờ trái khoáy thế. |
| trái khoáy | .- Trái với lệ thường: Việc làm trái khoáy. |
| Người ta thêm lên một hai thúng thóc , chê món hàng mình đang tìm không được mới nên chỉ có thể thêm bấy nhiêu đó thôi ! Ông giáo không bao giờ nghĩ có lúc mình phải ở vào một hoàn cảnh trái khoáy như vậy. |
| Chắc vừa ức bị nhầm , vừa giận cái vẻ đẹp còn mập mờ kia làm chuyện trái khoáy , một lão đàn ông cất giọng thật to chửi tục. |
| Lỡ đẻ ra một thằng con ngỗ nghịch , trái khoáy , không giống mình thì sao ? Thằng cháu An đây... bé thế , nhưng nó là một thằng bé thông minh , gan dạ. |
| Chắc vừa ức bị nhầm , vừa giận cái vẻ đẹp còn mập mờ kia làm chuyện trái khoáy , một lão đàn ông cất giọng thật to chửi tục. |
| Gắn bó với quá khứ trong khi lịch sử đang sôi nổi nhiều biến động , giữ lấy chất lãng tử tự do trong lòng một xã hội thực dụng ở một đôi người , cách sống ấy nhiều khi đã gợi nên cảm tưởng về một cái gì trái khoáy , lạc lõng , y như cảnh "bức sốt nhưng mình vẫn áo bông" mà Tú Xương đã tự chế giễu. |
| Đầm sen bị thu trắng : Ttrái khoáyxác định người bị thu là...UBND xã. |
* Từ tham khảo:
- trái mùa
- trái nắng trở trời
- trái nết
- trái nghĩa
- trái ngược
- trái phá