| trái lại | trt. Ngược lại: Làm trái lại lời dạy bảo. // Tiếng mở đầu một câu, một mệnh-đề mà ý-nghĩa ngược với câu trước, mệnh-đề trước: Đáng lẽ tôi phải tới xin lỗi anh về vụ đó; trái lại, anh lại đến yên-ủi tôi, khiến tôi cảm-động chẳng xiết. |
| trái lại | - Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên. |
| trái lại | Tổ hợp biểu thị ý điều sắp nói hoàn toàn ngược với điều vừa nói hoặc điều vừa phủ định: Chất lượng học tập không tăng, trái lại giảm. |
| trái lại | trgt Từ dùng ở đầu một mệnh đề để nói một ý ngược với ý ở trên: Không chịu đầu hàng mà trái lại đã anh hùng cầm súng tiếp tục đánh quị phát-xít (TrVGiàu). |
| trái lại | .- Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên. |
| Nếu cái tẩy làm tôi vất vả thì trái lại nó đã cho tôi thấy hạnh phúc trong tám năm nay. |
Lúc bước lên thang gác , Loan tự hỏi : Đã biết rồi không trái lệnh được , nhưng mình lại cứ muốn tìm lẽ để nói trái lại lời bố mẹ. |
| Nàng không mãy may lộ vẻ buồn tiếc một người bạn , trái lại , hình như nàng chỉ mê mải vui hộ Trúc sắp được cái thú đi xa , sống một cuộc đời khác. |
| trái lại , căn nhà gác chàng thuê ở đường Quan Thánh thật cao ráo , sáng sủa , có cây lá lăn tăn bao bọc. |
| Rồi khi nghe tiếng trống tan học , chàng cắp cặp về thẳng , trái lại với mọi lần , bất cứ gặp trống ra chơi hay trống tan học , hễ đương giảng nghĩa dở bài thì bao giờ chàng cũng bắt học trò ở lại , có khi đến mươi mười lăm phút. |
| Nhưng trái lại hẳn , chàng thản nhiên cất tiếng gọi Vi và bảo : Mợ đi chơi đã về. |
* Từ tham khảo:
- trái nắng trở trời
- trái nết
- trái nghĩa
- trái ngược
- trái phá
- trái phép