| trái phép | trt. Nh. Trái luật: Làm việc trái phép. |
| trái phép | - tt. Trái với điều được luật pháp cho phép làm: hành động trái phép buôn bán trái phép xây dựng trái phép. |
| trái phép | tt. Trái với điều được luật pháp cho phép làm: hành động trái phép o buôn bán trái phép o xây dựng trái phép. |
| trái phép | tt, trgt Không hợp pháp: Hoạt động trái phép. |
| trái phép | .- Không hợp pháp: Hành động trái phép. |
| Antonio là sư biên trái phép. |
| Quyền vị đã cao , Lý bèn làm những việc trái phép , dựa lũ trộm cướp như lòng ruột , coi người nho sĩ như cừu thù , thích sắc đẹp , ham tiền tài , tham lam không chán , lại tậu ruộng vườn , dựng nhiều nhà cửa , khai đào đồng nội để làm ao , dồn đuổi xóm giềng cho rộng đất , đi kiếm những hoa kỳ đá lạ từ bên huyện khác đem về. |
| Bấm đốt ngón tay , tính lại cuộc đời mình , ông đồ chỉ thấy có : ba lần lều chõng cùng trượt cả , một ông con giai làm thợ vẽ truyền thần kiếm mỗi tháng được hơn chục bạc , thì phải thua tổ tôm hết một nửa lương , một cô giáo ngoan sắp gả chồng thì bị hiếp... sáu đứa học trò thì lại bị một đạo Nghị định cay nghiệt bắt thôi học , một vụ kiện chưa biết thua được , một việc trái phép chưa biết mấy tháng tù. |
Bẩm cụ lớn , thật quả chúng tôi không biết luật , nên mới trái phép như thế , dám mong cụ lớn soi xét khoan dung mà ban ơn cho chúng tôi. |
Vua muốn dùng uy chế ngự thiên hạ , bèn đặt vạc lớn ở sân triều , nuôi hổ dữ trong cũi , hạ lệnh rằng : "Kẻ nào trái phép phải chịu tội bỏ vạc dầu , cho hổ ăn". |
| Nay Trí Cao lại noi theo [33a] việc trái phép của cha thì tội lớn lắm , giết đi là phải , nếu lấy lại tước và áp phong , giáng là thứ dân , thì cũng phải. |
* Từ tham khảo:
- trái phiếu đại hạ giá
- trái phiếu với lãi suất thả nổi
- trái quyền
- trái rạ
- trái tai
- trái tai