| trại hè | dt. Cuộc đi chơi và sống tập thể của nhiều người trong mùa hè, thường là người trong giáo giới và học-giới; đôi khi nhân dịp ấy, đứng ra giúp đồng-bào quanh vùng cắm trại để đắp đường, đào mương, cất nhà, trị bệnh hoặc diễn-thuyết về đời sống mới... |
| trại hè | - Nơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác... |
| trại hè | dt. Nơi tổ chức để đối tượng nào đó, thường là thanh thiếu niên, đến vui chơi, giải trí hoặc tập trung làm công tác đặc biệt gì vào dịp hè: trại hè thiếu niên o trại hè bồi dưỡng nghiệp vụ giáo viên. |
| trại hè | dt 1. Nơi thanh niên, thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi: Các em học sinh được dự trại hè ở Tam-đảo 2. Nơi tập trung một số nhà văn hoặc nghệ sĩ để sáng tác trong vụ hè: Đó là quyển tiếu thuyết mà chị ấy đã viết trong trại hè ở Đồ-sơn. |
| trại hè | .- Nơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác... |
| Hai năm rưỡi nữa Hương đang học năm thứ hai của trướng Bách khoa cô tìm mọ cách đăng ký đi trại hè ở bờ biển nơi anh đóng quân. |
| Dạy đã giỏi , giải nhất quân khu , tháng trước được đi trại hè toàn quân ở đây để báo cáo kinh nghiệm dạy học đấy. |
| Đã chẳng có lần thi vẽ ở trại hè , tôi được giải nhất là gì? Xem bức tranh tôi vẽ về cảnh thả diều trên triền đồi ngày ấy , ai cũng khen đẹp và cho là tôi có năng khiếu hội họa. |
| Liệu có hy vọng gì gặp lại cô bé xa lạ nhưng xiết bao gần gũi đối với tôi ấy nữa không? ÁO ĐỎ Thằng Nghĩa bảo tôi : Chủ nhật này mày phải đi dutrại hèhè , đừng có bỏ cuộc như lần trước nữa nhé ! Bọn trường Trưng Vương có nhiều “con” ác chiến lắm ! Tôi cự lại nó : Dạo này mày làm sao thế , Nghĩả Mới tí tuổi đầu mà đã ngấp nghé con nọ con kia ! Không cẩn thận , năm nay thi tốt nghiệp rớt là cái chắc ! Nghĩa cười hề hề : Mười sáu mười bảy yêu được rồi ! Mà tao đã yêu đâủ Tao chỉ nhận xét cho vui thôi. |
| Hai năm rưỡi nữa Hương đang học năm thứ hai của trướng Bách khoa cô tìm mọ cách đăng ký đi trại hè ở bờ biển nơi anh đóng quân. |
| Dạy đã giỏi , giải nhất quân khu , tháng trước được đi trại hè toàn quân ở đây để báo cáo kinh nghiệm dạy học đấy. |
* Từ tham khảo:
- trại tập trung
- tràm
- tràm
- tràm tràm
- tràm trụa
- trảm