| trại mồ côi | dt. Nơi tập trung trẻ mồ côi: đến trại mồ côi xin nhận con nuôi. |
| trại mồ côi | dt Nơi nuôi những trẻ em không còn cha mẹ: Nhà văn ấy xuất thân từ một trại mồ côi. |
| Chị cũng không có má , lớn lên trong trại mồ côi. |
| Tuy nhiên , nhiều nhà bình luận thời đó thì cho rằng , về mặt nào đó , cầu hàng không trẻ em là một mưu đồ hậu chiến , bởi có rất ít em là người tị nạn mà phần lớn là những trẻ em đã ở trong ttrại mồ côihàng năm trời. |
| Một lát sau được mấy người Mỹ giúp đỡ , tôi xếp các em còn sống lên xe gíp và xe hơi đem trả các em về các ttrại mồ côi. |
| Cụ T chia sẻ : Sau khi đứa bé chào đời , nhiều người khuyên gia đình tôi nên cho đứa trẻ vào ttrại mồ côi. |
| Sau này , mẹ cô mất , cô được gửi đến ttrại mồ côivà sống ở đó đến năm 20 tuổi. |
| Năm 2002 , Jolie nhận nuôi con cả Madox từ một ttrại mồ côiở Battambang. |
* Từ tham khảo:
- tràm
- tràm
- tràm tràm
- tràm trụa
- trảm
- trảm giam hậu