| trại tập trung | dt. X. Trại giam. |
| trại tập trung | - Nơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối. |
| trại tập trung | dt. Trại giam tập trung, thường để đàn áp phong trào yêu nước và cách mạng: bị giặc bắt giam trong trại tập trung. |
| trại tập trung | dt (H. tập: tụ họp lại; trung: giữa) Nơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối: Hồi đó nhiều chiến sĩ cách mạng bị bắt đưa về trại tập trung. |
| trại tập trung | .- Nơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối. |
| Vậy mà lan gió bị người thợ rừng bứt khỏi nơi sinh sống đời đời quen thuộc mang về đồng bằng như dồn dân vào trại tập trung. |
| Hơn sáu triệu người Do Thái đã bị thiêu sống , bị giết bằng khí độc và bị bắn chết trong các trại tập trung. |
| Chị Vân và đứa con trai bị bắt vào ttrại tập trung. |
| Aribert Ferdinand Heim , được mệnh danh là "Bác sĩ Tử thần" do những tội ác tàn bạo mà hắn tiến hành tại các ttrại tập trungcủa Đức Quốc xã , đã sống ở Cairo , Ai Cập , trong hơn 40 năm , thoát khỏi sự truy lùng của các nhà điều tra Đức. |
| Lý do thật dễ hiểu : Tarek là Aribert Ferdinand Heim , thành viên của lực lượng Waffen SS tinh nhuệ của Adolf Hitler , và là bác sĩ tại các ttrại tập trungBuchenwald , Sachsenhausen và Mauthausen Chính đằng sau những bức tường đá xám màu của trại Mauthausen ở Áo , bác sĩ Heim đã phạm những tội ác chống lại hàng trăm người Do Thái cũng như các tù nhân khác. |
| Một nhóm điều tra tội phạm chiến tranh đã ghi lại lời khai từ Josef Kohl , một cựu tù nhân tại ttrại tập trungMauthausen , vào ngày 18/1/1946 , chưa đầy một năm sau khi Đức Quốc xã đầu hàng. |
* Từ tham khảo:
- tràm
- tràm tràm
- tràm trụa
- trảm
- trảm giam hậu
- trảm quyết