| trà dư tửu hậu | (Lúc, dịp) thảnh thơi, nhàn rỗi, ví như những lúc khề khà thưởng thức đầy đủ rượu chè: Tôi xốc ba lô. Biết làm sao được, chưa phải lúc trà dư tửu hậu để ôn chuyện đã qua, khi mỗi giờ đánh Mĩ còn chi đầy những điều không ngờ buộc tôi phải động óc, động tay không ngớt (Phan Tứ). |
| trà dư tửu hậu | ng (H. trà: chè; dư: thong thả; tửu: rượu; hậu: sau) Lúc thong thả sau khi uống chè, uống rượu; Lúc nhàn rỗi: Lúc trà dư tửu hậu, ông cụ thích làm thơ. |
| trà dư tửu hậu |
|
| Không biết bao nhiêu người sẽ thương và đồng cảm cho Lộc , chỉ thấy khắp xó xỉnh ttrà dư tửu hậu, ai cũng bàn tán về Lộc như một câu chuyện mua vui rẻ tiền hẳn Lộc phải hài lòng về thành tích này của mình lắm nhi |
| Vì vậy , một thời gian dài , vụ thanh toán sặc mùi "xã hội đen" này chỉ là câu chuyện lúc ttrà dư tửu hậucủa đám ong ve. |
| Scandal giúp tên của họ bỗng dưng được nhắc đến nhiều hơn trên cả truyền thông , mạng xã hội lẫn trong các cuộc ttrà dư tửu hậungoài đời. |
| Gần đây , trong lúc ttrà dư tửu hậuvới Chủ tịch HĐQT Công ty CP Dược phẩm OPC Trịnh Xuân Vương , tôi đem câu chuyện về đời sống khoa học của ngành dược ra lạm bàn. |
* Từ tham khảo:
- trà lâu tửu quán
- trà mi
- trà trộn
- trả
- trả
- trả ân đền oán