| trà trộn | đt. Len-lỏi, xen lẫn, thừa lúc đông người lộn-xộn mà vào: Coi chừng kẻ gian trà-trộn vào. |
| trà trộn | - Ngầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc gì đó. |
| trà trộn | đgt. Lẩn vào đám đông hoặc giả danh một thành viên của đám đông đề khỏi bị phát hiện: Kẻ gian trà trộn vào đám đông hòng tẩu thoát. |
| trà trộn | đgt Ngầm len lỏi vào đám đông người, hòng làm một việc gì đó: Kẻ gian đã trà trộn vào số khách đông trên xe ô-tô để móc túi. |
| trà trộn | đt. Xen lẫn vào: Trà trộn vào quân-đội để do thám. |
| trà trộn | .- Ngầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc gì đó. |
| trà trộn | Xen lẫn vào: Trà-trộn vào đám đông người để ăn cắp. |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| Nhờ thuộc làu gia cảnh từng nhà ở An Thái , biết tường tận nét mặt , nghề nghiệp , quá khứ tính tốt và nết xấu của từng người (kể cả những đứa trẻ lên bảy) Hai Nhiều thanh lọc dễ dàng những kẻ vô lại trà trộn trong dân chúng để thừa cơ hôi của. |
| Hơn một nửa quân phủ bị kẹt lại , phải cởi quần áo trà trộn trong dân chúng , hoặc lội sông qua phía bên kia. |
| Phần vì trời mưa , không mấy người đi chợ , phần vì có lệnh của thôn bộ Việt Minh cấm họp chợ đêm , đề phòng bọn Việt gian trà trộn vào xã không kiểm tra được , nên xóm chợ Ngã Ba kênh vào lúc vừa quá đỏ đèn đã trở nên buồn thỉu buồn thiu. |
| Người hướng dẫn viên du lịch nhắc nhở mọi người chú ý coi giữ đồ đạc kẻo có kẻ gian trà trộn. |
| Tôi nghĩ , tôi có thể trà trộn vào một nhóm nào đấy đi vào. |
* Từ tham khảo:
- trả
- trả ân đền oán
- trả bài
- trả bữa
- trả của
- trả đũa