| trả bữa | - Nói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng. |
| trả bữa | đgt. Ăn khoẻ và ngon miệng khi mới ốm khỏi: ăn trả bữa sau đợt ốm. |
| trả bữa | trgt Nói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng: Cả ba đều đã đi lại được, tự tắm giặt được đang ăn trả bữa (NgKhải). |
| trả bữa | .- Nói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng. |
| Tôi bắt đầu ăn trả bữa. |
* Từ tham khảo:
- trả đũa
- trả giá
- trả lễ
- trảl
- trả miếng
- trả môi trả miếng