| trả giá | đt. Mà-cả, mặc-cả, đề-nghị một giá thấp hơn giá của người bán nói: Mua đồ trả giá cũng là một nghệ-thuật. |
| trả giá | - đg. 1. Đền bù lại: Không trả giá cho kẻ xâm lược rút lui. 2. Tiêu phí sức lực và tiền tài. |
| trả giá | đgt. 1. Đưa ra một giá theo ý mình để đề nghị người bán chấp thuận: Trả giá thấp quá, họ không bán. 2. Phải chịu mất mát tương xứng với hành động của mình gây ra: trả giá cho hành động phiêu lưu của mình. |
| trả giá | đgt Phải chịu thiệt thòi do sai lầm của bản thân mình: Hắn đã phải trả giá cho thái độ hỗn xược của hắn đối với ông giám đốc. |
| trả giá | .- đg. 1. Đền bù lại: Không trả giá cho kẻ xâm lược rút lui. 2. Tiêu phí sức lực và tiền tài. |
Chàng nhìn Dũng và nghĩ đến Loan , đến những băn khoăn do dự , chàng đoán Dũng đã phải trả giá mỗi lần có ý bỏ đi theo các bạn , chàng bảo Dũng : Anh còn nhớ độ chúng mình bãi khoá không ? Chẳng biết anh thế nào chứ tôi thì lúc nào cần đến nhảy ra thì nhảy ra. |
| Chàng lắc đầu , chép miệng : Tội nghiệp ! Thế mà chiều nay phải chết rồi ! Anh có ngờ đâu con vật đáng thương này phải trả giá cho niềm vui sướng của chúng mình bằng chính mạng sống của nó ! Liên nhìn chồng ái ngại. |
| Gặp ngày buôn may bán đắt , chỉ không đầy một giờ đồng hồ , nguyên một gánh hàng hoa đầy ắp đã bán sạch trơn ! Luôn cả mười mấy chậu kim liên bình thường ít ai đụng vào vì giá tương đối cao cũng có người chịu mua hết , đã không trả giá mà còn tặng thêm tiền nữa. |
| Và những ai phải trả giá cho sự thành công đó ? Phải chăng là Liên , người vợ yêu quý của chàng ? Nàng còn phải hầu hạ , trông nom chàng cho đến bao giờ ? Đó là chưa nói đến Văn , người bạn hiếm có mà Minh dẫu có thắp đuốc đi khắp thế gian này cũng chưa tìm được một người thứ hai. |
| Tiền bạc đựng nứt ví , nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo , trả giá rẻ mạt. |
| Biết thêm về cuộc đời , cái vốn sống của cuộc đời tôi đã bị trả giá đắt quá. |
* Từ tham khảo:
- trảl
- trả miếng
- trả môi trả miếng
- trả nghĩa
- trả nũa
- trả ơn