| trả ơn | đt. X. Báo ân. |
| trả ơn | - Đền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt. |
| trả ơn | đgt. Đền đáp lại bằng việc làm tốt đối với người đã giúp mình: giúp người chẳng màng người trả ơn cho mình. |
| trả ơn | đgt Đáp lại công ơn của người đã giúp mình: Trả ơn người trước vì người mai sau (BĐGiang). |
| trả ơn | .- Đền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt. |
Minh Tái bút : Em hãy vì anh mà trả ơn anh Văn một cách xứng đáng. |
| Trong khi người bạn Lợi cắm cúi ghi chép , Lợi bối rối giải thích với người đến viếng : Ấy cháu nhờ ghi chép cẩn thận để sau này trả ơn. |
| Nếu muốn trả ơn , thì được , một cơi trầu nguồn. |
| Ông giáo nghe tiếng Nhạc cười , và câu bông đùa " Nếu muốn trả ơn , thì được , một cơi trầu. |
| Nếu anh làm được bất cứ việc gì như là sự trả ơn , như để xứng đáng với họ anh cũng không nề hà. |
4. Đồng bào Ca tu (ở phía Tây tỉnh Quảng nam và Thừa thiên) có một truyện nói về sự tích trầu , cau và vôi tuy khác truyện của ta nhưng hình ảnh đoạn kết lại có phần tương tự : Một bà già gả một trong mười cô con gái cho chàng Rắn để trả ơn |
* Từ tham khảo:
- trả thù
- trả treo
- trã
- trã trẹt
- trã trẹt
- trá