| trã | dt. Trách to, thứ nồi tròn bằng đất, đáy bầu, hông phình, miệng lận vành, dùng nấu ăn: Nợ kéo lôi người ta còn trả, Bậu lỡ-thời như trã bánh canh (Vè Gái lỡ-thời). |
| trã | - d. Nồi đất nông và rộng miệng: Trã cá. |
| trã | dt. Nồi đất rộng miệng, nông đáy: trã cá kho. |
| trã | dt Nồi đất nông và rộng miệng: Trưởng giả còn thiếu trã nấu ăn (tng). |
| trã | dt. Trách (tay cầm) lớn, nồi cạn đáy dùng để kho nấu. |
| trã | .- d. Nồi đất nông và rộng miệng: Trã cá. |
| trã | Thứ nồi đất nhỡ, rộng miệng, hông đáy, thường dùng để kho nấu. |
Anh về bán ruộng cây đa Bán đôi trâu già , mới cưới đặng em Anh về bán độ trã rang Bán đôi đũa bếp , cưới nàng có dư. |
Bà Cà Xợi nhóm bếp , bắc cái trã đất lên nấu nước. |
| ở trên Rạch Giá bây giờ đâu có ai xài thứ nồi om trã đất này nữa ! Bà Cà Xợi cầm con dao dâu kề vào cổ con gà , nghe hắn nói thế thì dừng dao ngó xuống. |
* Từ tham khảo:
- trã trẹt
- trá
- trá
- trá hàng
- trá hình
- trá nguỵ