| trả | đt. C/g. Giả, hoàn lại, đưa lại cái gì mình đã mượn, đã lấy của người: Trả nợ; trả sách cho thơ-viện; Có vay có trả; Cho anh một lá trầu vàng, Sang năm anh trả lại nàng đôi mâm (CD). // Đền, đổi bằng tiền: Trả tiền công, mua đồ chưa trả tiền. // Mà cả, kèo-nài hạ bớt giá mua: Giá nhứt-định, đừng trả mất công. // trt. Cách đáp lại: Đánh trả, tréo-trả. |
| trả | đt. (động) C/g. Sả, chim bói-cá hay thằng-chài. |
| trả | - 1 dt. Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá. - 2 đgt. 1. Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy: trả nợ trả sách cho thư viện. 2. Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá: trả tiền mua hàng trả tiền nhà trả lương. 3. Đáp lại tương xứng với điều người khác đã làm đối với mình: trả ơn trả lễ trả thù. 4. Trả giá, nói tắt: thách cả trả nửa. |
| trả | dt. Chim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá. |
| trả | đgt. 1. Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy: trả nợ o trả sách cho thư viện. 2. Đưa cho người khác tiền để lấy một vật mua hoặc đổi lấy cái ngang giá: trả tiền mua hàng o trả tiền nhà o trả lương. 3. Đáp lại tương xứng với điều người khác đã làm đối với mình: trả ơn o trả lễ o trả thù. 4. Trả giá, nói tắt: thách cả trả nửa. |
| trả | dt Chim nhỏ có bộ lông xanh biếc đẹp, mỏ lớn màu đỏ, chuyên sà xuống nước để bắt cá: Chim trả bay rất nhanh. |
| trả | đgt 1. Hoàn lại vật gì, mình giữ của người khác: Trả sách cho thư viện; Trả tiền đã vay 2. Trao tiền thuê: Trả công người làm 3. Trao tiền mua thứ gì: Mua cái áo đã trả tiền ngay 4. Mặc cả: Trả thấp thế thì bán sao được 5. Đem công sức để làm tròn nhiệm vụ: Nợ tang bồng quyết trả cho xong (NgCgTrứ). |
| trả | dt. (đ.) Giống chim thuộc loại bói cá, cũng gọi là sả. |
| trả | đt. 1. Hoàn, đền lại, đưa lại cái gì đã mượn, đã vay: Trả quyển sách - Có vay, có trả (T.ng.) || Trả cao, trả với nhiều tiền: Trả công. Trả-lại. Trả nợ. Trả tiền mặt. 2. Mặc cả giá hàng: Trả cao, trả thấp. || Trả cao. Trả lui trả tới, trả lên trả xuống. |
| trả | .- đg. 1. Hoàn lại vật gì mình giữ của người khác: Trả nợ; Trả sách. 2. Trao tiền thuê hay mua: Trả công; Trả tiền nhà. 3. Mặc cả: Trả giá thấp. |
| trả | .- d. Loài chim có lông màu biếc, mỏ dài, hay bắt cá. |
| trả | 1. Hoàn lại, đền lại: Trả nợ. Trả thù. Trả ơn. 2. Mà-cả giá hàng: Trả đắt, trả rẻ. |
| trả | Giống chim, người ta thường gọi là “sả”. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
Bà Thân chưa kịp trả lời , bà ta đã sang sảng : Hôm nay là đánh liều , sống chết mặc bay , nên mới lại hầu cụ được đấy. |
| Giữa lúc đó , bà Thân đủng đỉnh trả lời : " Cái đó là tuỳ ý cháu. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè ttrảlời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
* Từ tham khảo:
- trả bài
- trả bữa
- trả của
- trả đũa
- trả giá
- trả lễ