| trà lá | đgt. Uống trà, hút thuốc và tiêu phí thời gian vào những thú vui nhỏ nói chung: tụ tập trà lá với nhau suốt cả buổi sáng. |
| trà lá | dt Sự hối lộ: Đối với lão ấy thì có trà lá mọi việc sẽ ổn. |
| Và chắc lý luận đó được "trình bày" nhiều lần trong các cuộc trà lá nên họ nói trôi chảy , trơn tru lắm. |
| Đám lính sau hân hoan ban đầu đã tụ lại từng nhóm trà lá liên hoan. |
| Theo truyền thống , người Anh thường pha ttrà látrong chiếc ấm sứ có hoa văn cổ điển , thanh lịch. |
| Ngoài lợi thế về nguồn gốc xuất xứ rõ ràng mang tính đặc trưng của Đồng Tháp , các sản phẩm của chị Thy có từ tất cả các bộ phận của cây sen : hạt sen , củ sen , ngó sen , ttrà lásen , trà tim sen. |
* Từ tham khảo:
- trà mi
- trà trộn
- trả
- trả
- trả ân đền oán
- trả bài