| tổng sản phẩm quốc nội | Tổng giá trị sản lượng hàng năm về hàng hoá và dịch vụ của một quốc gia và bằng tiêu thụ khu vực tư, cộng đầu tư, cộng chi tiêu của chính phủ, cộng thay đổi trong tạo lập vốn, cộng xuất nhập khẩu; thường được viết tắt là GDP (tiếng Anh: Gross Domestic Product). |
| Là thành viên nghèo nhất trong khối , xếp thứ 21/28 nước thành viên EU về Ttổng sản phẩm quốc nội(GDP) , Bulgaria đang nỗ lực thuyết phục EU rằng đất nước này xứng đáng được hội nhập vào khối tự do đi lại Schengen và trong dài hạn là Eurozone. |
| Cụ thể , từ năm 1991 đến nay khu vực kinh tế đầu tư nước ngoài trở thành động lực tăng trưởng ổn định của nền kinh tế Việt Nam , đóng góp ngày càng nhiều vào giá trị sản lượng công nghiệp , dịch vụ , xuất nhập khẩu , thu ngân sách nhà nước và ttổng sản phẩm quốc nội(GDP). |
| Sự phục hồi tăng trưởng này thể hiện rõ qua mức tăng ttổng sản phẩm quốc nội(GDP) 6 ,9% mà Tổng cục Thống kê Trung Quốc vừa công bố chiều ngày 18/1. |
| Được biết , Samsung , hãng điện tử lớn nhất Hàn Quốc với doanh thu tương đương 1/5 Ttổng sản phẩm quốc nội(GDP) của nước này , là "mạnh thường quân" chính của các quỹ mờ ám kể trên. |
| Từ 12 nền kinh tế sáng lập , tới nay , APEC đã quy tụ 21 nền kinh tế thành viên , chiếm hơn 39% dân số thế giới , gần 60% Ttổng sản phẩm quốc nội(GDP) và khoảng 50% tổng kim ngạch thương mại toàn cầu. |
| Nghiên cứu dựa trên nghiên cứu của Lucun Yang (2011) phân tích thực nghiệm các yếu tố quyết định tài khoản vãng lai trong nền kinh tế mới nổi ở châu Á. Nghiên cứu của Lucun Yang (2011) , đã nêu lên tài khoản vãng lai phụ thuộc vào các yếu tố như tài sản nước ngoài ròng , độ mở thương mại , tỷ giá thực , ttổng sản phẩm quốc nộithực bình quân. |
* Từ tham khảo:
- tổng số
- tổng sư
- tổng tài
- tổng tấn công
- tổng tập
- tổng tham mưu