Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tống tán
đgt.
Phân tán rải rác khắp nơi:
tống tán hàng cấm
o
Quần áo tống tán mỗi nơi một cái.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tống tiền
-
tống tiễn
-
tống tình
-
tống tình
-
tộng phộng
-
tốp
* Tham khảo ngữ cảnh
Lá tía tô có tác dụng nhanh chóng thoát mồ hôi , giảm cảm , thêm gừng để nhân đôi hiệu quả điều trị , ích khí lợi dạ dày , t
tống tán
mồ hôi ra khỏi cơ thể.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tống tán
* Từ tham khảo:
- tống tiền
- tống tiễn
- tống tình
- tống tình
- tộng phộng
- tốp