| tong tả | trt. Tất-tả, lật-đật: Đi tong-tả kẻo tối. |
| tong tả | - Nói dáng đi vội vã lật đật. |
| tong tả | tt. (Dáng đi) nhanh, vội vã, tất bật: tong tả đi đón con ở nhà trẻ o tong tả đi ra phố. |
| tong tả | trgt Nói đi lật đật: Hai cô dắt nhau tong tả vào cửa trường (Tô-hoài). |
| tong tả | Nói bộ đi lật-đật tất-tả: Đi tong-tả. |
| Câu nói chưa dứt bà ta tong tả quay đi , cậu em rể muốn nói gì đó cũng đành chưng hửng. |
| Dung vừa tráng mình bằng nước ngọt xong , những giọt nước vẫn còn tong tả chảy xuống thảm cát dưới gầm sàn. |
Trời vẫn đang mưa , mẹ cầm tờ giấy tong tả ra đầu ngõ , băn khoăn nhìn theo hai hướng một lát rồi quả quyết rẽ về bên phải. |
* Từ tham khảo:
- tong tong
- tong tong
- tong tỏng
- tòng
- tòng chinh
- tòng cổ