| tong teo | tt. ốm tong ốm teo nói thúc, quá ốm (gầy): Bộ tong-teo mà nói giỏi! |
| tong teo | tt. Gầy đét, trông yếu ớt: ốm tong teo o Người con bé tong teo như cái dãi khoai. |
| tong teo | trgt Gầy đét: Mới ốm dậy, gầy tong teo. |
| tong teo | Nht. Tong. |
Con Luốc đi bên tôi , đuôi nó không cụp xuống tỏ vẻ sợ hãi , lại còn cứ ve vẩy , tuồng như không màng đến bọn nhãi nhép tong teo kia. |
| Đến cái bóng in dưới đường cũng tong teo , ốm nhách. |
| Cơ thể gầy ttong teo, da vàng khè như trát bột nghệ. |
| Một nghiên cứu cho thấy , đa phần các cô gái luôn thấy mình béo hơn 40% so với thực tế và luôn bị thôi thúc bởi việc phải cắt giảm khẩu phần ăn hay phải làm đủ cách để giảm cân nặng , để nhìn mình ttong teo, để trở nên lung linh trong những bức ảnh. |
| Khi thấy anh Thiệt mặt tăm tối , gầy ttong teo, môi tím rắt dò dẫm trở về , tất cả anh em trong TAND huyện Lý Sơn không ai cầm được nước mắt. |
| Gầy ttong teo, cô gái này vẫn được ca ngợi là đại mỹ nhân Mông Cổ. |
* Từ tham khảo:
- tong tong
- tong tỏng
- tòng
- tòng chinh
- tòng cổ
- tòng đầu triệt vĩ