| tóm | bt. C/g. Túm, bắt lấy: Mới tóm được tên móc túi. // Ăn-trộm, ăn-cắp, vơ-vét: Chúng vô tóm hết áo, quần. // Tom-góp, thâu-nhặt: Nói tóm lại. // Thắt vòng buộc chặt cái đót lưỡi câu: Tóm lưỡi câu. |
| tóm | - đg. 1 Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Tóm được con gà sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại. |
| tóm | đgt. 1. Nắm nhanh và giữ chặt lấy: tóm lấy tay tên kẻ cắp o tóm con gà sống. 2. Bắt giữ: tóm cả toán cướp. 3. Thu gọn lại để dễ nắm bắt những điểm chính yếu: nói tóm lại. |
| tóm | đgt 1. Bắt kẻ làm bậy: Tóm được tên kẻ cắp 2. Nắm được: Tóm lấy thời cơ thuận lợi 3. Thu gọn lại: Tóm lại một câu. |
| tóm | đt. Thu, gom lại: Tóm rác vào góc nhà. Ngr. Ăn cắp, lấy hết: Quân trộm tóm hết áo quần. |
| tóm | đt. Nắm mà bắt lấy, bắt: Tên cướp vừa bị tóm. |
| tóm | dt. Nht. Tõm. |
| tóm | Nắm mà bắt lấy: Tóm được tên kẻ cắp. |
| tóm | Nhóm lại, thu lại, rút lại: Tóm về một mối. Nói tóm lại. |
| tóm lại , nàng chỉ muốn cho chồng vui và mình vui. |
Nghĩ quanh nghĩ quẩn , Minh tóm lại vẫn chỉ mong rằng người ngất xỉu đó không phải là Liên. |
| Nói tóm lại , quan đây chỉ có nghĩa là ‘ông’ , là ‘ngài’ thôi chứ không nhất thiết là vì người đó làm chức quan nào. |
Ăn chanh ngồi gốc cây chanh Mẹ em ăn nói với anh thực thà Anh giết lợn giết gà Mẹ em lại kể con gà con kê Anh giận anh vác lợn về Họ hàng tóm tém cá trê đớp bèo Mẹ em xắn váy chạy theo Lại đây mẹ gả con Bèo cho anh. |
| Nói tóm lại , đời sống của gia đình ông có thể tạm gọi là " an cư lạc nghiệp ". |
| Người ta la to : " Phải tóm lấy. |
* Từ tham khảo:
- tóm nhom
- tóm tắt
- tóm tém
- tóm thâu
- ton
- ton hót