| tóm cổ | - Nh. Tóm. |
| tóm cổ | đgt. Bắt giữ: tóm cổ tên trộm. |
| tóm cổ | đgt Bắt giữ kẻ gian: Tóm cổ mấy tên cướp. |
| Bọn tôi thừa sức tóm cổ nó vật xuống đất và giã cho nó một trận nhớ đời. |
Quả đúng như tôi nghĩ , nghe anh Khánh kể xong , mẹ tôi liền quắt mắt nhìn tôi : Sao con ngốc quá vậy ! Lần sau nếu thấy có ai chui vào vườn , con phải hô hoán lên cho mọi người chạy tới tóm cổ nó. |
| Chúng bắt tôi phải xộc ra con đường ấy cho chúng tóm cổ. |
| Hắn biết chắc chắn kẻ ngồi trước mặt không phải là mo(*) , bởi nếu là mo thì hôm chạm trán ở Đông Hà cả bọn Mèo trắng bị tóm cổ rồi. |
| Dù không có bằng chứng , Đại Cathay bị ttóm cổvới tội danh du đãng đặc biệt vào tháng 8 năm 1966. |
| Lần cuối cùng , hắn bị dân phòng phường 12 , quận 8 , TPHCM ttóm cổtrong đêm khi đang tẩu tán một chiếc xe đạp và mớ quần áo cũ vừa trộm được. |
* Từ tham khảo:
- tóm tắt
- tóm tém
- tóm thâu
- ton
- ton hót
- ton ngót