| tóm tém | đgt. (Môi) khẽ cử động liên tiếp như để chúm lại: Em bé tóm tém đôi môi tìm vú mẹ o Bà lão cười tóm tém. |
| tóm tém | trgt Nói nhai thong thả: Bà cụ tóm tém nhai trầu. |
Ăn chanh ngồi gốc cây chanh Mẹ em ăn nói với anh thực thà Anh giết lợn giết gà Mẹ em lại kể con gà con kê Anh giận anh vác lợn về Họ hàng tóm tém cá trê đớp bèo Mẹ em xắn váy chạy theo Lại đây mẹ gả con Bèo cho anh. |
* Từ tham khảo:
- ton
- ton hót
- ton ngót
- ton-nô
- ton tả
- ton ton