| ton ton | trt. X. Lon-ton: Chạy ton-ton về nhà. |
| ton ton | - Nói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh: Ton ton chạy ra đón mẹ. |
| ton ton | tt. (Dáng đi, chạy) nhanh với những bước ngắn liên tiếp, vẻ vội vàng: chạy ton ton ra cổng đón mẹ o ton ton chạy về trước báo tin. |
| ton ton | trgt Nói dáng chạy nhanh đến: Cũng có đứa nhanh nhảu đã ton ton chạy đến cổng nhà ông lang Thái để gọi hộ (Tô-hoài). |
| ton ton | trt. Trỏ bộ chạy mau: Ton-ton chạy về nhà. |
| ton ton | Trỏ bộ chạy lau-trau: Chạy lon-ton về nhà. |
* Từ tham khảo:
- tòn ten tòn tẻn
- tòn teng
- tỏn tỏn
- tong
- tong
- tong tả